
Visa Tanzania cho công dân Bosnia và Herzegovina
Công dân Bosnia và Herzegovina nhận visa Tanzania khi đến nơi, tại quầy kiểm soát hộ chiếu. Không cần xin trước, nhưng nhân viên cửa khẩu sẽ kiểm tra hộ chiếu, vé khứ hồi và đặt chỗ lưu trú. Visago kiểm tra giấy tờ của bạn trước chuyến đi. Chi phí: 19 US$.
Công dân Bosnia và Herzegovina: hộ chiếu cho phép đi miễn visa đến 77 quốc gia; Sarajevo — Dodoma: ≈ 5.830 km, khoảng 8 giờ bay.
Được kiểm tra bởi chuyên viên phân tích visa Albert Brown, 13 năm kinh nghiệm · 26 tháng 9, 2026
99% hồ sơ chúng tôi nộp được chấp thuận
Cách chúng tôi làm được điều nàySau khi thanh toán, chuyên viên sẽ liên hệ với bạn.
Chọn visa
Lệ phí visa được nộp tại cửa khẩu.
Đăng ký trong 10 phútCó thể đi Tanzania không cần visa bằng hộ chiếu Bosnia và Herzegovina không?
Không cần xin visa trước: công dân Bosnia và Herzegovina được cấp visa tại cửa khẩu. Để tránh rắc rối ở biên giới, chúng tôi kiểm tra giấy tờ cho bạn với giá 19 US$.
Xin visaQuy định visa Tanzania: tóm tắt
- Với hộ chiếu Bosnia và Herzegovina, bạn có thể đến 77 quốc gia không cần visa, 29 quốc gia với visa tại cửa khẩu và 46 quốc gia với visa điện tử; 46 quốc gia khác yêu cầu xin visa qua đại sứ quán.
- Xét theo số điểm đến miễn visa, hộ chiếu Bosnia và Herzegovina xếp thứ 85 trên 199.
- Hộ chiếu Bosnia và Herzegovina: miễn visa đến 77 quốc gia; hộ chiếu Tanzania: 42.
- Công dân Bosnia và Herzegovina và công dân Tanzania có thể cùng đi miễn visa đến 16 quốc gia, ví dụ: Iran, Gambia, Seychelles, Zambia, Eswatini, Dominica, St. Lucia, St. Vincent và Grenadines, Grenada, Haiti, Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc, Malaysia, Singapore, Ecuador và Micronesia.
- Ngược lại, công dân Tanzania cần xin visa qua đại sứ quán để đến Bosnia và Herzegovina. Visa Bosnia và Herzegovina cho công dân Tanzania
Du lịch Tanzania: những điều nên biết
- Sarajevo — Dodoma: khoảng 5.830 km theo đường chim bay; chuyến bay thẳng mất khoảng 8 giờ.
- Chênh lệch múi giờ với thủ đô nước bạn: +1 giờ.
- Giờ địa phương: Sarajevo 12:00 — Dodoma 13:00.
- Tiền tệ địa phương: Shilling Tanzania.
- Ngôn ngữ: Tiếng Anh và Tiếng Swahili.
- Tỷ giá: 1,00 US$ ≈ 2.645 TZS.
- Tanzania là điểm đến gần thứ 111 trong số 197 điểm đến mà công dân Bosnia và Herzegovina có thể đi.

Kết hợp chuyến đi
Các nước láng giềng và quy định visa cho công dân Bosnia và Herzegovina:
Công dân các nước láng giềng đi Tanzania như thế nào
Quy định visa Tanzania cho công dân các nước có chung biên giới với Bosnia và Herzegovina:
Cách xin visa Tanzania
- 1Đăng ký
- 2Thanh toán
- 3Chuyên viên
- 4Cửa khẩu
Cần giấy tờ gì để xin visa Tanzania?
Câu hỏi thường gặp
Bay Sarajevo — Dodoma mất bao lâu?
Khoảng 8 giờ nếu bay thẳng: khoảng cách giữa hai thủ đô vào khoảng 5.830 km. Nếu nối chuyến sẽ mất nhiều thời gian hơn.
Chênh lệch múi giờ với Tanzania là bao nhiêu?
Chênh lệch múi giờ với thủ đô nước bạn: +1 giờ.
Công dân Tanzania đi Bosnia và Herzegovina có cần visa không?
Ngược lại, công dân Tanzania cần xin visa qua đại sứ quán để đến Bosnia và Herzegovina.
Visa điện tử rẻ nhất cho công dân Bosnia và Herzegovina
Điểm đến khác cho công dân Bosnia và Herzegovina
Hộ chiếu Bosnia và Herzegovina đi được những nước nào- LibyaTrực tuyến
- Ai CậpTrực tuyến
- IsraelTrực tuyến
- IraqTrực tuyến
- Ả Rập Xê-útTrực tuyến
- BahrainTrực tuyến
- ChadTrực tuyến
- KazakhstanTrực tuyến
- Burkina FasoTrực tuyến
- NigeriaTrực tuyến
- MauritaniaTrực tuyến
- BeninTrực tuyến
- CameroonTrực tuyến
- TogoTrực tuyến
- Nam SudanTrực tuyến
- Côte d’IvoireTrực tuyến
- Guinea Xích ĐạoTrực tuyến
- PakistanTrực tuyến
- GabonTrực tuyến
- GuineaTrực tuyến
- São Tomé và PríncipeTrực tuyến
- Sierra LeoneTrực tuyến
- UgandaTrực tuyến
- LiberiaTrực tuyến
- KenyaTrực tuyến
- SomaliaTrực tuyến
- Congo - KinshasaTrực tuyến
- Ấn ĐộTrực tuyến
- Mông CổTrực tuyến
- BhutanTrực tuyến
Thông tin được kiểm tra: · Lệ phí nhà nước